Bỏ qua, đến nội dung chính

Giải pháp kỹ thuật & công nghệ năng lượng toàn diện

Chuyển hóa dữ liệu đo kiểm thực địa thành các giải pháp kỹ thuật có giá trị kinh tế cao, bảo lãnh hiệu quả tiết kiệm năng lượng và xây dựng lộ trình Net Zero vững chắc cho nhà máy sản xuất công nghiệp trọng điểm.

TỶ LỆ TIẾT KIỆM

15 – 35%

Tiết kiệm chi phí năng lượng trung bình qua đo kiểm M&V

BẢO LÃNH KINH TẾ

Bảo lãnh EPC/ESCO

Hợp đồng cam kết sản lượng rõ ràng, đền bù nếu sai lệch

THỜI GIAN THU HỒI VỐN

12 – 24 THÁNG

Tối ưu CAPEX/OPEX, kiến tạo dòng tiền dương thần tốc

CHUẨN QUỐC TẾ

ISO 50001 & GHG

Tuân thủ báo cáo kiểm kê phát thải khí nhà kính và CBAM

Industrial BESS Battery Container SystemBESS CONTAINER LFP
Storage & grid stabilization

Hệ thống lưu trữ BESS (Battery Energy Storage System)

Hệ thống pin lưu trữ công nghiệp nạp giờ thấp điểm và phát điện giờ cao điểm (Peak Shaving).

  • Cắt giảm chi phí giờ cao điểm: Tiết kiệm mạnh chi phí biểu giá điện.
  • Ổn định nguồn điện: Chống sụt áp, duy trì phụ tải liên tục.
  • Bảo vệ sản xuất: Chuyển mạch microgrid tức thì, bảo vệ dây chuyền tự động hóa.
Mod: BKET-BESS-IND · Tích hợp BMS & EMS 4.0
Commercial Rooftop Solar Panel ArrayHIGH-EFFICIENCY PV
Renewable rooftop energy

Hệ thống điện mặt trời (Rooftop Solar)

Khai thác mái nhà xưởng chuyển đổi quang năng thành điện sạch, tự dùng cho sản xuất ban ngày.

  • Tự chủ nguồn điện: Giảm 25% – 40% phụ thuộc lưới truyền thống.
  • Cách nhiệt mái xưởng: Hạ nhiệt độ mái 3°C – 5°C, giảm tải hệ HVAC.
  • Giảm phát thải CO2: Hỗ trợ chứng nhận I-REC cho xuất khẩu.
Industrial biomass boiler and waste heat recovery WHRS heat exchanger systemCông nghệ nhiệt khí thải
Hệ thống thu hồi nhiệt WHRB & Lò hơi sinh khối hiệu suất cao 15 T/H · TIÊU CHUẨN ASME SECTION I

Chuyển đổi nhiên liệu sinh khối (Biomass conversion)

Chuyển đổi lò than sang nhiên liệu sinh khối (trấu, viên nén, mùn cưa), giảm 100% phát thải than đá, tiết kiệm 15 – 25% chi phí.

  • Giảm phát thải SOx, NOx và bụi mịn
  • Nhiên liệu trung tính carbon Net-Zero
  • Tiết kiệm 15 – 25% chi phí nhiên liệu
Standard: ASME section I

Tận dụng nhiệt thải (WHRB – Waste Heat Recovery)

Thu hồi nhiệt khói lò nung (180°C – 450°C) gia nhiệt nước cấp và hơi quá nhiệt, tiết kiệm 12 – 18% nhiên liệu.

  • Thu hồi 70% – 85% năng lượng thất thoát
  • Tăng hiệu suất lò hơi thêm 5% – 10%
  • Hạ nhiệt khói thải bảo vệ môi trường
Standard: TCVN 7704 & ASME

Thu hồi hơi flash & nước ngưng (Flash Steam Recovery)

Thu hồi nước ngưng áp suất cao tái bốc hơi và bơm cấp trực tiếp lò hơi, tiết kiệm 10 – 15% nước và hóa chất.

  • Tiết kiệm 80 – 90% lượng nước ngưng sạch
  • Giảm đáng kể hóa chất xử lý nước cấp
  • Cắt giảm 10 – 15% lượng nhiên liệu đốt lò
System: Closed condensate loop

Tối ưu quá trình cháy & Vòi đốt hiệu suất cao

Lắp cảm biến O2/CO điều khiển tỷ lệ gió/nhiên liệu tự động, nâng hiệu suất lò hơi > 88%, giảm 4 – 8% nhiên liệu.

  • Kiểm soát O2 dư tối ưu ở dải 2% – 3%
  • Triệt tiêu hoàn toàn khí cháy không hết CO
  • Vòi đốt Low-NOx giảm thiểu ô nhiễm khói
Control: Automated O2 trim VFD
Industrial HVAC chiller plant room with thermal energy storage TES water tanksHVAC & trữ lạnh
Trạm máy làm lạnh trung tâm tích hợp bồn trữ lạnh TES & Rửa ống ATCS · TỐI ƯU HÓA HỆ SỐ COP
Load shifting

Hệ thống trữ lạnh (Thermal Energy Storage – TES)

Tận dụng điện giá rẻ ban đêm sản xuất nước lạnh trữ bồn, cấp cho ban ngày. Giảm 20% – 35% chi phí điện làm mát.

  • Chuyển dịch 100% phụ tải lạnh cao điểm
  • Giảm công suất đặt máy nén Chiller ban ngày
  • Tiết kiệm 20% – 35% chi phí hóa đơn tiền điện
Ice / water storage · Tính năng peak cut
Automatic 24/7

Hệ thống rửa bình ngưng liên tục (ATCS)

Hệ thống bóng cao su tự động làm sạch ống chùm liên tục, ngăn cáu cặn, tăng 10% – 15% hiệu suất COP Chiller.

  • Chiller luôn hoạt động ở hệ số COP tối đa
  • Tiết kiệm trực tiếp 10% – 15% điện năng Chiller
  • Không cần dừng máy chọc rửa cơ khí định kỳ
Sponge ball circulation · Tự động không hóa chất
Eco water treatment

Hệ thống khử cặn điện tử (Electronic Descaling)

Xử lý ion nước không dùng hóa chất, ức chế rong rêu vi sinh, tiết kiệm nước tuần hoàn và bảo vệ thiết bị.

  • Không sử dụng hóa chất ức chế cáu cặn độc hại
  • Ức chế triệt để sự phát triển của rêu tảo, vi sinh
  • Tăng chu kỳ xả đáy, tiết kiệm nước tuần hoàn
Electromagnetic field · Bảo vệ môi trường
Hệ thống điều khiển trung tâm trạm khí nénPLC SEQUENCING CONTROL
Multi-unit sync

Hệ thống điều khiển trung tâm trạm khí nén

Thuật toán luân phiên điều phối phụ tải theo áp suất thực tế, giảm 12% – 20% điện năng trạm nén khí.

  • Thuật toán luân phiên điều phối phụ tải theo áp suất tinh vi
  • Duy trì dải áp suất ổn định trong biên độ ±0.1 bar
  • Cắt giảm 12% – 20% tổng điện năng tiêu thụ trạm máy
Master PLC controller · Điều hợp đa cụm máy
Air Compressor Waste Heat Recovery SystemAIR COMPRESSOR HEAT RECOVERY
70% – 90% heat recovery

Thu hồi nhiệt thải từ máy nén khí

Tận dụng 70% – 85% nhiệt năng tạo nước nóng 60°C – 85°C cấp lò hơi hoặc sinh hoạt, hoàn vốn 6 – 12 tháng.

  • Trao đổi nhiệt tấm Inox 316L: Thu hồi nhiệt dầu và khí nén hiệu suất cao.
  • Nước nóng 60°C – 85°C liên tục: Cắt giảm trực tiếp chi phí nhiên liệu & điện năng.
  • Van điều tiết an toàn: Tự động ổn định nhiệt độ, bảo vệ máy nén 100%.
Hiệu suất: Thu hồi đến 90% nhiệt · Hoàn vốn: 6 – 12 tháng
Camera siêu âm phát hiện rò rỉ khí nén thực địaULTRASONIC ACOUSTIC IMAGING
Ultrasonic leak test

Tối ưu vận hành & Đo rò rỉ khí nén siêu âm

Dò tìm rò rỉ bằng camera siêu âm thực địa, khắc phục tổn thất áp suất, giảm 15% – 30% lãng phí điện năng.

  • Hạ mỗi 1 bar áp suất hệ thống tiết kiệm ngay 7% điện
  • Khắc phục giảm 15% – 30% tổn thất rò rỉ đường ống
  • Tối ưu vòng lặp khí nén Ring Main áp suất đều
SDT / FLIR acoustic imager · Báo cáo mức thất thoát
Industrial energy management system EMS and PMS control roomTrung tâm điều hành SCADA
Phòng giám sát năng lượng BKET-EMS và điều phối phụ tải PMS thời gian thực · CHUẨN ĐO LƯỜNG ISO 50001
Real-time telemetry & EnPI

Hệ thống giám sát năng lượng (BKET-EMS)

Thu thập dữ liệu điện, hơi, nhiệt, nước thời gian thực qua Modbus/TCP, MQTT.

  • Giám sát chỉ số EnPIs & EnB: Tự động tính toán suất tiêu hao năng lượng.
  • Cảnh báo bất thường phụ tải: Phát hiện sự cố tức thời, chống quá tải.
  • Báo cáo tự động theo ISO 50001: Chuẩn hóa dữ liệu kiểm toán.
Platform: BKET-EMS Cloud & on-premise · Tích hợp SCADA / ERP
Automation & power quality

Hệ thống điều khiển & tự động hóa PMS (Power Management System)

Tự động hóa trạm điện, máy phát dự phòng, bảo vệ liên động và giám sát chất lượng điện.

  • Điều khiển sa thải phụ tải (Peak Shaving): Tối ưu công suất hợp đồng.
  • Lọc sóng hài & bù công suất: Đảm bảo Cosφ > 0.98.
  • Phân đoạn sự cố tự động: Cách ly vùng lỗi, bảo vệ an toàn hệ thống.
Protocol: IEC 61850 & Modbus TCP · Tự động hóa công nghiệp
Tủ lọc sóng hài chủ động AHF và SVG bù công suất phản kháng trạm điện công nghiệpTủ lọc sóng hài chủ động AHF / SVG đa năng
Trạm bù công suất phản kháng siêu tốc & Khử sóng hài bậc 2 – 50 · THDi < 5% • COSφ > 0.98
Active harmonic filter

Bộ lọc sóng hài chủ động (Active Harmonic Filter – AHF)

Lọc chọn lọc các bậc sóng hài từ bậc 2 đến 50 với thời gian đáp ứng cực nhanh < 5ms. Đưa tổng độ méo sóng hài dòng điện THDi về dưới 5% tuân thủ nghiêm ngặt chuẩn Thông tư 39/2015/TT-BCT và chuẩn quốc tế IEEE 519.

  • Triệt tiêu sóng hài phụ tải phi tuyến (biến tần, lò cao tần, UPS, máy hàn).
  • Giảm phát nóng máy biến áp & ngăn chặn sự cố nổ tụ bù truyền thống.
Thời gian đáp ứng: < 5ms · Chuẩn IEEE 519 & TT 39/BCT
Dynamic VAR control

Bù công suất phản kháng động (SVG – Static Var Generator)

Bù công suất phản kháng liên tục hai chiều (cả cảm kháng lẫn dung kháng), loại bỏ hoàn toàn phạt tiền công suất phản kháng (hệ số Cos phi luôn duy trì > 0.98), không phụ thuộc vào cấp tụ cơ khí.

  • Loại bỏ rủi ro cộng hưởng điện áp gây nổ tụ.
  • Tiết kiệm chi phí phạt Cos phi hàng trăm triệu đồng mỗi năm.
Hệ số cos phi: > 0.98 · Đáp ứng siêu tốc
Power quality audit

Chẩn đoán & Tối ưu hóa chất lượng điện năng toàn diện

Sử dụng thiết bị phân tích Fluke 435-II đo đạc liên tục 7 ngày đêm để lập báo cáo sóng hài thực tế, thiết kế cấu hình dung lượng tủ AHF/SVG may đo chính xác cho từng trạm biến áp.

  • Cam kết chỉ số sau lắp đặt đo lường bằng máy đo độc lập.
  • Bảo hành hiệu suất và hỗ trợ bảo trì định kỳ trọn đời hệ thống.
Thiết bị đo G7: Fluke 435-II · Bảo lãnh hiệu quả

ENGINEERING WORKFLOW STANDARDS

Quy trình triển khai giải pháp kỹ thuật

Cam kết đồng hành chặt chẽ từ đo lường hiện trường bằng thiết bị phòng thí nghiệm chuẩn G7 đến nghiệm thu bảo lãnh tiết kiệm thực tế theo giao thức quốc tế IPMVP.

Khảo sát sơ bộ & Đo kiểm thực địa

Trực tiếp triển khai dàn thiết bị chuyên dụng G7 (Fluke, FLIR, Testo, Flexim) đo đạc liên tục 7 – 14 ngày để ghi nhận biểu đồ phụ tải chính xác.

Thiết bị chuẩn hóa G7

Mô hình hóa & Tính toán khả thi

Lập biểu đồ cân bằng năng lượng Sankey; mô phỏng dòng tiền CAPEX, OPEX, NPV, IRR với báo cáo tài chính minh bạch cho Ban Giám Đốc.

Báo cáo ROI & NPV minh bạch

Thiết kế kỹ thuật & Chế tạo thiết bị

Kỹ sư năng lượng lập bản vẽ thi công 2D/3D chi tiết; gia công kết cấu cơ nhiệt điện tại xưởng chế tạo theo chuẩn ASME & TCVN.

Tiêu chuẩn cơ khí ASME

Thi công lắp đặt & Kiểm thử FAT/SAT

Thi công lắp ráp chuẩn an toàn tuyệt đối HSE, kiểm tra nghiệm thu xưởng FAT và đấu nối kiểm thử hiện trường SAT không gián đoạn dây chuyền.

An toàn lao động HSE tối cao

Xác minh M&V & Bảo lãnh hiệu quả

Nghiệm thu dựa trên chỉ số đo lường trước – sau theo chuẩn IPMVP; kích hoạt cam kết bảo lãnh mức giảm chi phí và chuyển giao công nghệ toàn diện.

Cam kết đo kiểm IPMVP

CAPITAL & FINANCIAL FLEXIBILITY

Mô hình tối ưu dòng vốn doanh nghiệp

Lựa chọn phương án tài chính linh hoạt tương thích với chiến lược vốn và ngân sách đầu tư của nhà máy.

Mô hình ESCO (đầu tư 0 đồng)

Tiết kiệm năng lượng không cần bỏ vốn ban đầu

BKET đại diện tài trợ 100% kinh phí kiểm toán, máy móc thiết bị, thi công lắp đặt và bảo dưỡng định kỳ trong suốt chu kỳ hợp đồng. Hai bên cùng chia sẻ nguồn lợi ích kinh tế thu được từ lượng điện/nhiên liệu tiết giảm thực tế.

  • Vốn đầu tư ban đầu = 0 VNĐ: Giữ nguyên vẹn hạn mức tín dụng ngân hàng cho các hoạt động sản xuất kinh doanh lõi.
  • Rủi ro kỹ thuật 0%: Toàn bộ chi phí bảo dưỡng định kỳ, vật tư tiêu hao và hỏng hóc do BKET đảm nhiệm xử lý.
  • Bàn giao 100% tài sản: Kết thúc thời hạn hợp đồng chia sẻ (3 – 5 năm), toàn bộ hệ thống công nghệ thuộc sở hữu hoàn toàn của nhà máy.
Phù hợp: Doanh nghiệp tối ưu dòng tiền
Mô hình tổng thầu EPC (chìa khóa trao tay)

Chìa khóa trao tay — Tối đa hóa lợi nhuận dài hạn

Doanh nghiệp chủ động cấp nguồn vốn đầu tư CAPEX. BKET đảm nhận tổng thầu toàn diện từ khảo sát đo kiểm, lập bản vẽ kỹ thuật, mua sắm thiết bị chính hãng, thi công lắp đặt và bảo hành hiệu quả năng lượng.

  • Hưởng trọn 100% giá trị tiết kiệm: Toàn bộ nguồn tiền tiết giảm thuộc về tài chính nhà máy ngay từ ngày đầu nghiệm thu vận hành.
  • Bảo lãnh hiệu quả (Performance Guarantee): Hợp đồng cam kết rõ ràng mức tiết kiệm, đền bù chi phí nếu không đạt thông số đo kiểm.
  • Tự chủ mở rộng quy mô: Dễ dàng tích hợp đồng bộ vào hệ thống hạ tầng quản lý kỹ thuật SCADA/MES hiện hữu của toàn bộ nhà xưởng.
Phù hợp: Doanh nghiệp có sẵn ngân sách CAPEX

DỰ ÁN HIỆN TRƯỜNG TOÀN QUỐC

Khách hàng tin cậy & đối tác chiến lược

Đã triển khai thành công hơn 250+ dự án công nghiệp trọng điểm
OjitexYamahaMeikoVicemPTSCSamsung · SEVT / SEHCVinFast · Hải Phòng ComplexHòa Phát · Dung Quất Steel

ĐỘI NGŨ CHUYÊN GIA HIỆN TRƯỜNG

Sẵn sàng khảo sát & đo kiểm phụ tải cho nhà máy

Kỹ sư năng lượng CEM của BKET cam kết có mặt tại nhà máy trong vòng 24 – 48 giờ để đo kiểm sơ bộ, xác định tiềm năng tiết kiệm và tư vấn giải pháp tối ưu.

HOTLINE TRỰC TIẾP:

0247 303 5689

EMAIL TIẾP NHẬN HỒ SƠ:

info@bket.com.vn

TRỤ SỞ HÀ NỘI:

Tầng 7, Zen Tower, 12 Khuất Duy Tiến, P. Thanh Xuân, TP. Hà Nội

VĂN PHÒNG TP. HỒ CHÍ MINH:

156 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh

Cam kết bảo mật tuyệt đối dữ liệu đo kiểm & thông tin nhà máy

Đăng ký khảo sát & tư vấn kỹ thuật

Vui lòng điền thông tin bên dưới. Chuyên gia kỹ thuật BKET sẽ trực tiếp liên hệ phản hồi phương án sơ bộ.